Bảng Giá Thu Mua Phế Liệu Miền Bắc Mới Nhất 12/10/2026

Hotline
0984056555
icon_dm_dv Thông tin bài viết
Bảng Giá Thu Mua Phế Liệu Miền Bắc Mới Nhất 12/10/2026
Ngày đăng:12/10/2026 11:08 AM

    Giá phế liệu ngày 12/10/2026 tiếp tục có sự phân hóa rõ giữa từng loại vật liệu. Đồng và dây cáp vẫn nằm trong nhóm có giá trị cao; nhôm phụ thuộc mạnh vào độ sạch và hợp kim; sắt thép nhìn chung ổn định hơn nhưng khác biệt đáng kể giữa sắt đặc, thép công trình và sắt vụn; trong khi inox cần xác định đúng mác trước khi báo giá.

    Với doanh nghiệp, nhà máy hoặc công trình có số lượng lớn, điều quan trọng không chỉ là xem “hôm nay bao nhiêu tiền một kilogram”, mà còn phải xác định:

    • Loại vật liệu.
    • Độ sạch.
    • Khối lượng.
    • Mức độ phân loại.
    • Máy móc còn nguyên hay đã tháo.
    • Điều kiện bốc xếp.
    • Địa điểm thu gom.

    Phế Liệu Nam Tiến cập nhật mặt bằng thị trường để khách hàng có cơ sở tham khảo trước khi thanh lý. Giá thực tế của từng lô sẽ được xác định theo chính hiện trạng hàng hóa tại thời điểm giao dịch.

    BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU MIỀN BẮC THAM KHẢO NGÀY 12/10/2026

    Dựa trên các bảng giá công khai tại Hà Nội, Bắc Ninh và thị trường miền Bắc trong những ngày đầu tháng 10/2026, mức tham khảo có thể chia như sau. 

    Giá đồng phế liệu

    • Đồng cáp loại tốt: khoảng 315.000 – 400.000đ/kg
    • Đồng đỏ: khoảng 295.000 – 380.000đ/kg
    • Đồng vàng / đồng thau: khoảng 165.000 – 250.000đ/kg
    • Mạt đồng: khoảng 160.000 – 260.000đ/kg
    • Dây điện lõi đồng: giá thay đổi mạnh theo tỷ lệ đồng thực tế

    Mặt bằng công khai hiện cho thấy đồng vẫn là nhóm có biên giá lớn nhất. Riêng dây cáp có thể dao động rất rộng bởi cáp lõi lớn, cáp nhiều lớp cách điện và dây điện nhỏ có tỷ lệ đồng hoàn toàn khác nhau. 

    Giá nhôm phế liệu

    • Nhôm thanh, nhôm đặc, nhôm loại 1 sạch: khoảng 65.000 – 90.000đ/kg
    • Nhôm hợp kim, nhôm máy: khoảng 50.000 – 70.000đ/kg
    • Nhôm dẻo, nhôm lon sạch: khoảng 60.000 – 80.000đ/kg
    • Phoi nhôm, mạt nhôm: khoảng 20.000 – 55.000đ/kg
    • Nhôm lẫn nhiều tạp chất: cần xem trực tiếp mẫu hàng

    Các bảng giá công khai tại Bắc Ninh và miền Bắc hiện cho thấy nhôm loại tốt có thể lên vùng trên 80.000đ/kg, trong khi phoi và mạt có khoảng giá thấp hơn đáng kể. 

    Giá sắt thép phế liệu

    • Sắt đặc, thép tấm, thép hình: khoảng 10.000 – 18.000đ/kg
    • Sắt công trình: khoảng 11.500 – 16.500đ/kg
    • Sắt vụn, sắt gỉ: khoảng 7.000 – 12.000đ/kg
    • Ba zớ, sắt mỏng: khoảng 7.000 – 10.000đ/kg
    • Tôn phế liệu: khoảng 5.000 – 13.500đ/kg tùy loại và tình trạng

    Mức giá sắt phế liệu thấp hơn nhiều so với giá thép thành phẩm. Ngày 12/10, thép xây dựng trong nước đang dao động khoảng 13.840–15.150đ/kg, còn giá sắt phế liệu phụ thuộc trực tiếp vào chất lượng và khả năng tái sử dụng hoặc tái luyện. Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập

    Giá inox phế liệu

    • Inox 304: khoảng 30.000 – 55.000đ/kg
    • Inox 201: khoảng 12.000 – 30.000đ/kg
    • Inox 430: khoảng 11.000 – 20.000đ/kg
    • Inox đặc chủng hoặc mác khác: cần kiểm tra trực tiếp trước khi báo giá

    Một số bảng giá Bắc Ninh công khai mức inox 304 cao hơn, nhưng biên giá thực tế thay đổi khá mạnh theo đúng mác inox, độ sạch và lô hàng. Vì vậy không nên áp giá inox 304 cho tất cả vật liệu có hình thức giống inox. 

    Giá nhựa phế liệu

    Mặt bằng tham khảo trong tháng 10/2026:

    • Nhựa ABS: khoảng 25.000 – 45.000đ/kg
    • Nhựa PP, PE: khoảng 15.000 – 25.500đ/kg
    • Nhựa PVC, PET: khoảng 8.500 – 25.000đ/kg
    • Ống nhựa và nhựa công nghiệp: khoảng 15.000 – 35.000đ/kg tùy loại

    Các mức này cần xem rất thận trọng vì nhựa sạch, nhựa lỗi sản xuất, nhựa nghiền và nhựa đã qua sử dụng có giá trị rất khác nhau. Một nguồn cập nhật 10/10 đưa ra các khoảng trên, trong khi bảng giá Bắc Ninh cũng ghi nhận nhựa hỗn hợp phổ biến quanh 8.500–29.000đ/kg. 

    GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY CÓ TĂNG HAY GIẢM?

    Trong ngày 12/10, thị trường thép trong nước tương đối ổn định, trong khi thị trường quốc tế vẫn ở trạng thái giằng co. Giá thép thanh và quặng sắt được dự báo biến động trong biên độ hẹp trong ngắn hạn. Tạp chí Doanh nghiệp và Hội nhập

    Đối với phế liệu, diễn biến không hoàn toàn giống thép thành phẩm.

    Đồng vẫn giữ mặt bằng cao

    Đồng cáp và đồng đỏ tiếp tục là hai nhóm được báo giá cao nhất trong các mặt hàng phế liệu phổ biến.

    Tuy nhiên, mức chênh giữa hàng đẹp và hàng pha tạp có thể lên tới hàng chục nghìn đồng mỗi kilogram.

    Nhôm phân hóa mạnh theo chất lượng

    Nhôm thanh sạch, nhôm định hình và nhôm đặc có mức tham khảo cao hơn rõ rệt so với:

    • Phoi.
    • Mạt.
    • Nhôm lẫn sắt.
    • Nhôm còn dầu.

    Sắt thép tương đối ổn định

    Sắt đặc, thép hình và thép công trình thường có mức tốt hơn sắt gỉ, tôn mỏng hoặc ba zớ.

    Inox cần đúng mác

    Việc nhầm inox 201, 304 hoặc 430 có thể làm sai đáng kể giá trị cả lô hàng.

    VÌ SAO CÙNG LÀ PHẾ LIỆU NHƯNG GIÁ CÓ THỂ CHÊNH RẤT NHIỀU?

    Khách hàng thường hỏi:

    “Đồng hôm nay bao nhiêu một ký?”

    Nhưng để báo giá chính xác, chỉ biết tên vật liệu là chưa đủ.

    Độ sạch của vật liệu

    Ví dụ đồng đỏ sạch khác:

    • Đồng dính nhựa.
    • Đồng lẫn thiếc.
    • Đồng cháy.
    • Đồng còn lớp cách điện.

    Tỷ lệ kim loại

    Đặc biệt quan trọng với dây cáp.

    Hai cuộn cáp cùng nặng 100kg nhưng tỷ lệ lõi đồng khác nhau thì giá không thể giống nhau.

    Hình thái vật liệu

    Nhôm thanh, nhôm khối, phoi nhôm và mạt nhôm là bốn nhóm khác nhau.

    Khối lượng

    Một lô 100kg và lô 20 tấn có điều kiện vận chuyển, bốc xếp và thu gom khác nhau.

    Địa điểm

    Hàng đã tập kết ngoài sân sẽ khác máy móc đang nằm sâu trong nhà xưởng.

    Điều kiện nâng hạ

    Nếu cần:

    • Cẩu.
    • Xe nâng.
    • Nhân công tháo dỡ.
    • Xe chuyên chở.

    chi phí thực tế cũng ảnh hưởng tới giá cuối cùng.

    MÁY MÓC CŨ KHÔNG NÊN ÁP GIÁ SẮT PHẾ LIỆU NGAY

    Đây là điểm doanh nghiệp cần đặc biệt lưu ý khi xem bảng giá.

    Một máy CNC nặng 5 tấn không có nghĩa giá trị máy bằng:

    5.000kg × giá sắt.

    Máy có thể còn:

    • Motor.
    • Servo.
    • Controller.
    • Tủ điện.
    • Dây đồng.
    • Nhôm.
    • Hộp số.
    • Bơm.
    • Phụ kiện.

    Nếu máy còn tương đối nguyên bộ, nên đánh giá máy trước khi cắt.

    Khách hàng có máy móc nhà xưởng cần thanh lý có thể tham khảo thu mua máy móc cũ.

    DÂY CÁP ĐỒNG CŨ NÊN BÁN NGUYÊN HAY BÓC VỎ?

    Không nhất thiết phải bóc vỏ.

    Giá dây cáp phụ thuộc vào:

    • Kích thước lõi.
    • Số lõi.
    • Tỷ lệ đồng.
    • Loại vỏ.
    • Tình trạng.

    Doanh nghiệp không nên đốt dây để lấy đồng.

    Nếu số lượng lớn, chỉ cần gửi:

    • Ảnh mặt cắt.
    • Đường kính.
    • Loại cáp.
    • Khối lượng dự kiến.

    để đánh giá ban đầu.

    Xem thêm thu mua phế liệu dây cáp đồng.

    PHOI NHÔM, MẠT ĐỒNG CÓ GIÁ THẤP HƠN VẬT LIỆU KHỐI VÌ SAO?

    Phoi và mạt thường có thể chứa:

    • Dầu.
    • Dung dịch làm mát.
    • Bụi.
    • Tạp chất.

    Do đó tỷ lệ kim loại thực tế không giống thanh hoặc khối sạch.

    Doanh nghiệp có xưởng CNC nên phân ngay tại máy:

    PHOI NHÔM – PHOI INOX – PHOI THÉP – PHOI ĐỒNG

    Việc phân loại từ nguồn giúp tránh phải xử lý lại trước khi thanh lý.

    LÔ HÀNG NHÀ MÁY SỐ LƯỢNG LỚN NÊN BÁO GIÁ THẾ NÀO?

    Nếu doanh nghiệp đang có nhiều nhóm cùng lúc, không cần hỏi giá từng kilogram qua điện thoại.

    Ví dụ lô hàng gồm:

    • 10 tấn sắt.
    • 2 tấn nhôm.
    • 500kg dây cáp.
    • 20 motor.
    • 5 tủ điện.
    • 3 máy cũ.

    Cách tốt hơn là gửi:

    video tổng thể + số lượng từng nhóm + địa điểm + thời gian cần thu gom.

    Sau đó mới đánh giá từng hạng mục.

    Cách này chính xác hơn nhiều so với gom cả lô thành:

    “Khoảng 15 tấn phế liệu.”

    LÀM SAO ĐỂ BÁN PHẾ LIỆU ĐƯỢC GIÁ TỐT HƠN?

    Phân loại trước khi bán

    Ít nhất nên chia:

    • Đồng.
    • Nhôm.
    • Inox.
    • Sắt.
    • Dây cáp.
    • Motor.

    Không trộn hàng sạch với hàng bẩn

    Ví dụ nhôm sạch không nên để chung phoi còn dầu.

    Không cắt máy móc quá sớm

    Máy còn nguyên có thể cần được đánh giá khác phế liệu vật liệu.

    Giữ lại thông tin vật liệu

    Nếu doanh nghiệp có:

    • Mác inox.
    • Hợp kim nhôm.
    • Model máy.
    • Chủng loại đồng.

    hãy giữ thông tin.

    Gửi hình trước

    Chỉ vài hình rõ hoặc một video ngắn có thể giúp quá trình báo lô hàng nhanh hơn đáng kể.

    GIÁ PHẾ LIỆU TẠI BẮC NINH – HÀ NỘI CÓ GIỐNG NHAU KHÔNG?

    Không nhất thiết.

    Dù mặt bằng kim loại tương đối liên thông, giá giao dịch cụ thể vẫn có thể khác bởi:

    • Khoảng cách vận chuyển.
    • Số lượng.
    • Vị trí hàng.
    • Điều kiện xe vào.
    • Chi phí bốc xếp.
    • Chất lượng lô hàng.

    Do đó bảng giá trên nên được sử dụng như mức tham khảo của thị trường miền Bắc ngày 12/10/2026, không phải cam kết áp dụng cố định cho mọi lô hàng.

    Khách hàng có thể tham khảo thêm thu mua phế liệu tại Bắc Ninh hoặc thu mua phế liệu tại Hà Nội.

    CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ GIÁ PHẾ LIỆU NGÀY 12/10/2026

    Giá đồng phế liệu hôm nay bao nhiêu?

    Mức tham khảo tại miền Bắc hiện khoảng 165.000–400.000đ/kg tùy đồng vàng, đồng đỏ, đồng cáp và độ sạch. 

    Giá sắt phế liệu hôm nay bao nhiêu?

    Các loại phổ biến hiện khoảng 7.000–18.000đ/kg; thép đặc, thép hình và hàng sạch thường nằm ở vùng cao hơn. 

    Nhôm phế liệu bao nhiêu một kilogram?

    Nhôm phổ biến khoảng 20.000–90.000đ/kg, trong đó nhôm thanh/nhôm đặc sạch cao hơn phoi hoặc nhôm lẫn tạp. 

    Inox 304 hôm nay bao nhiêu?

    Mặt bằng tham khảo phổ biến khoảng 30.000–55.000đ/kg, tuy một số lô hàng đẹp hoặc bảng giá khác có thể cao hơn. 

    Bảng giá này có áp dụng cố định cả ngày không?

    Không. Giá có thể thay đổi theo thị trường, loại hàng, khối lượng và hiện trạng thực tế.

    CẬP NHẬT GIÁ THU MUA PHẾ LIỆU MIỀN BẮC NGÀY 12/10/2026

    Khách hàng đang có:

    ✅ Đồng đỏ – đồng vàng
    ✅ Dây cáp đồng
    ✅ Nhôm thanh – nhôm máy – phoi nhôm
    ✅ Sắt thép công trình
    ✅ Thép hình I, U, V, H
    ✅ Inox 201 – 304 – 430
    ✅ Motor – tủ điện
    ✅ Máy móc nhà xưởng
    ✅ Hàng tồn kho – sản phẩm lỗi
    ✅ Phế liệu nhà máy số lượng lớn

    có thể gửi hình ảnh/video + loại hàng + khối lượng dự kiến + địa điểm để được tiếp nhận theo lô thực tế.

    PHẾ LIỆU NAM TIẾN

    Mua Giá Cao – Thu Mua Nhanh – Thanh Toán Tận Tay

    📞 Hotline chính: 0984.056.555 – 0985.495.985

    🌐 Website: phelieunamtien.com

    📍 Bắc Ninh: 25 Châu Khuê, Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam
    📍 Hà Nội: Xưởng Sản Xuất, Khu Công Nghiệp, Thanh Trì, Hà Nội

    Lưu ý: Các mức giá trong bài là thị trường được tổng hợp ngày 12/10/2026, không phải giá cam kết cố định. Giá thu mua thực tế cần căn cứ vào chủng loại, chất lượng, độ sạch, khối lượng, vị trí và điều kiện thu gom của từng lô hàng.

    Phế Liệu Nam Tiến

    Thu mua sắt, đồng, nhôm • Thu mua máy móc cũ • Thu gom tận nơi

    Địa chỉ 1: 25 Châu Khuê, Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam
    Địa chỉ 2: Xưởng Sản Xuất, Khu Công Nghiệp, Thanh Trì, Hà Nội
    Điện thoại: 0984.056.555 – 0985.495.985
    Phục vụ: Thu mua phế liệu tại Hà Nội và các tỉnh miền Bắc
    Map
    Zalo
    Hotline